Anh - Việt
cỏ gianh
Danh từ
cỏ gianh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cỏ cao, lá dài và sắc, thường mọc hoang; trước đây thường dùng để lợp mái nhà.
一种叶子细长锋利的高草,过去常用来盖屋顶。
Loài cỏ cao, lá dài và sắc, thường mọc hoang; trước đây thường dùng để lợp mái nhà.
Ví dụ
以前,许多农村房屋用茅草盖屋顶。【】Ngày xưa, nhiều nhà ở quê lợp mái bằng cỏ gianh.
白茅在那块荒地上长得到处都是。【】Cỏ gianh mọc rất nhiều trên khu đất bỏ hoang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỏ gianh (Noun)
Danh từ + cỏ gianhcỏ gianh + Tính từcỏ gianh + Động từĐộng từ + cỏ gianh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一丛白茅 bụi cỏ gianh | 溪边长着一丛白茅。 Một bụi cỏ gianh mọc bên bờ suối. |
一片白茅草地 đồng cỏ gianh | 他们穿过了一大片白茅草地。 Họ đi qua một đồng cỏ gianh rộng lớn. |