Anh - Việt
nhà gianh
Danh từ
nhà gianh (Danh từ)
Nghĩa 01 · xem nhà tranh
茅屋
xem nhà tranh
Ví dụ
兰一家住在广南的一间小草屋里。【】Gia đình Lan sống trong một nhà gianh nhỏ ở Quảng Nam.
这间茅草屋挡不住越南中部的大雨。【】Nhà gianh này không chống được mưa lớn ở miền Trung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa