Anh - Việt
cơ hoành
Danh từ
cơ hoành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ lớn ngăn cách khoang ngực và khoang bụng, giúp hô hấp.
分隔胸腔和腹腔、帮助呼吸的大块肌肉。
Cơ lớn ngăn cách khoang ngực và khoang bụng, giúp hô hấp.
Ví dụ
我们吸气时,膈肌会收缩。【】Cơ hoành co lại khi chúng ta hít vào.
事故后,医生检查了她的膈肌。【】Bác sĩ kiểm tra cơ hoành của cô ấy sau tai nạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ hoành (Noun)
Danh từ + cơ hoànhcơ hoành + Động từĐộng từ + cơ hoành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
膈肌痉挛 co thắt cơ hoành | 持续打嗝可能与膈肌痉挛有关。 Cơn nấc kéo dài có thể liên quan đến co thắt cơ hoành. |