Anh - Việt
viêm cơ hoành
Danh từ
viêm cơ hoành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng viêm của cơ hoành, cơ nằm ở dưới phổi phân cách khoang ngực và khoang bụng.
膈膜炎
Tình trạng viêm của cơ hoành, cơ nằm ở dưới phổi phân cách khoang ngực và khoang bụng.
Ví dụ
医生诊断他患有膈肌炎。【】Bác sĩ chẩn đoán Lan bị viêm cơ hoành sau khi chụp.
这不是膈肌炎,而是普通的肌肉疼痛。【】Đó không phải viêm cơ hoành, chỉ là đau cơ bình thường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa