Anh - Việt

Bản dịch của từ Có học trong tiếng Trung

có học

Tính từ

có học (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có kiến thức và cách cư xử tốt nhờ được học hành.

受过教育,有知识和修养。

Có kiến thức và cách cư xử tốt nhờ được học hành.

Ví dụ
他是个有文化的人,说话总是很有礼貌。【】Ông ấy là người có học và luôn nói chuyện lịch sự.
她的家人重视成为受过教育的人。【】Gia đình cô ấy coi trọng việc trở thành người có học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có học (Adjective)

Danh từ + có họcĐộng từ + có học
Kết hợp từ của có học
Collocation
Ví dụ

受过教育的阶层

giới có học

受过教育的阶层通常关心社会问题。

Giới có học thường quan tâm đến các vấn đề xã hội.

受过教育的人

người có học

他是个受过教育的人,而且很有礼貌。

Ông ấy là một người có học và rất lịch sự.

受过教育的女性

phụ nữ có học

如今,受过教育的女性拥有更多职业机会。

Ngày nay, phụ nữ có học có nhiều cơ hội nghề nghiệp hơn.

Video ngữ cảnh