Anh - Việt
cô lập
Động từTính từ
cô lập (Động từ)
Nghĩa 01 · Tách người, nơi chốn hoặc vật khỏi bên ngoài để ngăn liên hệ, di chuyển hoặc hỗ trợ.
使人、地点或物体与外界隔开,阻断联系、通行或援助。
Tách người, nơi chốn hoặc vật khỏi bên ngoài để ngăn liên hệ, di chuyển hoặc hỗ trợ.
Ví dụ
他们将疫区隔离了两周。【】Họ cô lập khu vực có dịch trong hai tuần.
洪水使村庄与城镇隔绝。【】Lũ lớn cô lập ngôi làng với thị trấn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm cho một người hoặc nhóm không được giao tiếp, ủng hộ hay giúp đỡ từ người khác.
使某人或群体被排斥,得不到交流、支持或帮助。
Làm cho một người hoặc nhóm không được giao tiếp, ủng hộ hay giúp đỡ từ người khác.
Ví dụ
这些谣言使她被同事孤立。【】Những lời đồn đã cô lập cô ấy khỏi đồng nghiệp.
不要因为新朋友话少就孤立他们。【】Đừng cô lập bạn mới chỉ vì họ ít nói.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô lập (Verb)
Trạng từ + cô lậpcô lập + Danh từcô lập + Giới từcô lập + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自我隔离 tự cô lập | 如果你有症状,应该在家自我隔离。 Nếu có triệu chứng, bạn nên tự cô lập ở nhà. |
cô lập (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái bị tách khỏi bên ngoài, khó liên hệ hoặc nhận được sự hỗ trợ.
处于与外界隔开、难以联系或获得帮助的状态。
Ở trạng thái bị tách khỏi bên ngoài, khó liên hệ hoặc nhận được sự hỗ trợ.
Ví dụ
洪水过后,村庄与外界隔绝了。【】Ngôi làng bị cô lập sau trận lũ.
她在新学校感到孤立。【】Cô ấy cảm thấy cô lập ở trường mới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô lập (Adjective)
Danh từ + cô lậpTrạng từ + cô lậpcô lập + Giới từcô lập + Từ đi kèmĐộng từ + cô lập
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个偏僻的村庄 một ngôi làng cô lập | 他们正在一个偏僻的村庄建一所学校。 Họ đang xây một trường học ở một ngôi làng cô lập. |