Anh - Việt

Bản dịch của từ Có lực hấp dẫn trong tiếng Trung

có lực hấp dẫn

Cụm từ

có lực hấp dẫn (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Có sức hút mạnh mẽ, gây sự chú ý hoặc cảm giác bị thu hút về mặt vật lý hoặc tinh thần

有吸引力

Có sức hút mạnh mẽ, gây sự chú ý hoặc cảm giác bị thu hút về mặt vật lý hoặc tinh thần

Ví dụ
Linh 很 有吸引力,许多 同学 想 认识 她。【】Linh có lực hấp dẫn, nên nhiều bạn muốn làm quen.
这则 广告 不够 有磁力,年轻人 很快 离开。【】Quảng cáo này không có lực hấp dẫn với giới trẻ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh