Anh - Việt
lực hấp dẫn
Danh từ
lực hấp dẫn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lực hút giữa các vật có khối lượng, nhất là lực Trái Đất hút các vật về phía mình.
有质量物体之间的吸引力,尤其是地球对物体的吸引力。
Lực hút giữa các vật có khối lượng, nhất là lực Trái Đất hút các vật về phía mình.
Ví dụ
地球的重力让我们站在地面上。【】Lực hấp dẫn của Trái Đất giữ chúng ta trên mặt đất.
引力使球落到地上。【】Lực hấp dẫn làm quả bóng rơi xuống đất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lực hấp dẫn (Noun)
lực hấp dẫn + Danh từlực hấp dẫn + Tính từlực hấp dẫn + Động từĐộng từ + lực hấp dẫn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
地球的重力 lực hấp dẫn của Trái Đất | 地球的重力让我们站在地面上。 Lực hấp dẫn của Trái Đất giữ chúng ta trên mặt đất. |