Anh - Việt

Bản dịch của từ Có mụn nhọt trong tiếng Trung

có mụn nhọt

Động từ

có mụn nhọt (Động từ)

Nghĩa 01 · trên da xuất hiện các nốt sưng tấy, mưng mủ (mụn nhọt) do viêm nhiễm hoặc nguyên nhân khác

皮肤上出现脓包

trên da xuất hiện các nốt sưng tấy, mưng mủ (mụn nhọt) do viêm nhiễm hoặc nguyên nhân khác

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa