Anh - Việt

Bản dịch của từ Mụn nhọt trong tiếng Trung

mụn nhọt

Danh từ

mụn nhọt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các nốt sưng trên da, thường có mủ, gồm mụn và nhọt.

皮肤上长出的粉刺和疖子等红肿脓包。

Các nốt sưng trên da, thường có mủ, gồm mụn và nhọt.

Ví dụ
最近我脸上长了很多粉刺和疖子。【】Dạo này mặt tôi nổi nhiều mụn nhọt.
她因为背上长了很多粉刺和疖子而去看医生。【】Cô ấy đi khám vì trên lưng có nhiều mụn nhọt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mụn nhọt (Noun)

mụn nhọt + Giới từmụn nhọt + Động từĐộng từ + mụn nhọt
Kết hợp từ của mụn nhọt
Collocation
Ví dụ

皮肤上的粉刺和疖子

mụn nhọt trên da

医生检查了孩子皮肤上的粉刺和疖子。

Bác sĩ kiểm tra các mụn nhọt trên da của bé.