Anh - Việt
cô nhi
Danh từ
cô nhi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trẻ em đã mất cha mẹ, không còn người thân chăm sóc.
失去父母、无人照顾的孩子。
Trẻ em đã mất cha mẹ, không còn người thân chăm sóc.
Ví dụ
这家孤儿院照顾着三十多个孩子。【】Cô nhi viện này nuôi dưỡng hơn ba mươi đứa trẻ.
这个男孩在地震后成了孤儿。【】Cậu bé trở thành cô nhi sau trận động đất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô nhi (Noun)
Danh từ + cô nhiĐộng từ + cô nhi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孤儿院 trại cô nhi | 许多孩子在乡下的孤儿院长大。 Nhiều đứa trẻ lớn lên trong trại cô nhi ở vùng quê. |
孤儿 trẻ cô nhi | 这个组织每年照顾数千名孤儿。 Tổ chức này chăm lo cho hàng nghìn trẻ cô nhi mỗi năm. |