Anh - Việt
cô nhi viện
Danh từ
cô nhi viện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ em không còn cha mẹ.
收养和照顾孤儿的机构。
Nơi chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ em không còn cha mẹ.
Ví dụ
这家孤儿院照顾三十多名儿童。【】Cô nhi viện này chăm sóc hơn ba mươi trẻ em.
我们把衣服捐给了附近的孤儿院。【】Chúng tôi quyên góp quần áo cho cô nhi viện gần nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô nhi viện (Noun)
Danh từ + cô nhi việncô nhi viện + Tính từĐộng từ + cô nhi viện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孤儿院里的儿童 trẻ em ở cô nhi viện | 许多孤儿院里的儿童需要关爱和照顾。 Nhiều trẻ em ở cô nhi viện cần được chăm sóc và yêu thương. |