Anh - Việt

Bản dịch của từ Cố nông trong tiếng Trung

cố nông

Danh từ

cố nông (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người nông dân nghèo không có ruộng đất, phải làm thuê để kiếm sống.

没有土地、靠受雇劳动谋生的贫苦农民。

Người nông dân nghèo không có ruộng đất, phải làm thuê để kiếm sống.

Ví dụ
过去,许多无地农民要给地主做工。【】Ngày trước, nhiều cố nông phải làm thuê cho địa chủ.
我祖父出生在一个贫穷的雇农家庭。【】Ông tôi sinh ra trong một gia đình cố nông nghèo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cố nông (Noun)

Danh từ + cố nôngcố nông + Tính từcố nông + Động từ
Kết hợp từ của cố nông
Collocation
Ví dụ

贫苦雇农

người cố nông

贫苦雇农不得不常年给别人干活。

Người cố nông phải đi làm thuê quanh năm.

雇农的悲惨处境

thân phận cố nông

这本书反映了旧制度下雇农的悲惨处境。

Cuốn sách phản ánh thân phận cố nông dưới chế độ cũ.

雇农阶级

giai cấp cố nông

雇农阶级常常生活贫困。

Giai cấp cố nông thường sống trong cảnh thiếu thốn.

Video ngữ cảnh