Anh - Việt

Bản dịch của từ Có phép tắc trong tiếng Trung

có phép tắc

Tính từ

có phép tắc (Tính từ)

Nghĩa 01 · cư xử đúng mực theo các quy tắc, chuẩn mực ứng xử được xã hội công nhận; có lễ phép, biết chừng mực trong hành vi, lời nói.

有礼貌的行为

cư xử đúng mực theo các quy tắc, chuẩn mực ứng xử được xã hội công nhận; có lễ phép, biết chừng mực trong hành vi, lời nói.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh