Anh - Việt
cơ quan cấp trên
Danh từ
cơ quan cấp trên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tổ chức quản lý ở cấp cao hơn, có quyền chỉ đạo hoặc kiểm soát đơn vị cấp dưới.
级别较高、负责指导或管理下属单位的机构。
Tổ chức quản lý ở cấp cao hơn, có quyền chỉ đạo hoặc kiểm soát đơn vị cấp dưới.
Ví dụ
我们得先征求上级机构的意见。【】Chúng tôi phải xin ý kiến cơ quan cấp trên trước.
上级主管部门正在审查学校的报告。【】Cơ quan cấp trên đang kiểm tra báo cáo của trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ quan cấp trên (Noun)
Danh từ + cơ quan cấp trênĐộng từ + cơ quan cấp trên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
上级机关的批准 sự phê duyệt của cơ quan cấp trên | 这项计划需要得到上级机关的批准。 Kế hoạch này cần sự phê duyệt của cơ quan cấp trên. |
上级机关的文件 văn bản từ cơ quan cấp trên | 我们刚收到上级机关的文件。 Chúng tôi vừa nhận được văn bản từ cơ quan cấp trên. |
上级机关的决定 quyết định của cơ quan cấp trên | 这项变动是上级机关作出的决定。 Việc thay đổi này là quyết định của cơ quan cấp trên. |