Anh - Việt
có tài
Tính từ
có tài (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có năng khiếu hoặc khả năng làm một việc rất tốt.
有天赋或很有能力的。
Có năng khiếu hoặc khả năng làm một việc rất tốt.
Ví dụ
兰是一位很有才华的歌手。【】Lan là một ca sĩ có tài.
他很擅长修理电器。【】Anh ấy có tài sửa đồ điện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có tài (Adjective)
Danh từ + có tàiTrạng từ + có tàicó tài + Giới từcó tài + Tính từcó tài + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有才华的艺术家 nghệ sĩ có tài | 她是一位有才华的艺术家。 Cô ấy là một nghệ sĩ có tài. |
有才干的领导者 nhà lãnh đạo có tài | 公司需要一位有才干的领导者。 Công ty cần một nhà lãnh đạo có tài. |