Anh - Việt
người có tài
Danh từ
người có tài (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có năng lực hoặc kỹ năng nổi bật trong một lĩnh vực.
在某个领域有突出能力或技能的人。
Người có năng lực hoặc kỹ năng nổi bật trong một lĩnh vực.
Ví dụ
她是设计领域很有才华的人。【】Cô ấy là người có tài trong lĩnh vực thiết kế.
公司正在寻找有才华的人来领导这个项目。【】Công ty đang tìm người có tài để dẫn dắt dự án.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người có tài (Noun)
người có tài + Giới từngười có tài + Tính từĐộng từ + người có tài
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
艺术领域的有才华的人 người có tài trong lĩnh vực nghệ thuật | 他被认为是一位艺术领域的有才华的人。 Anh ấy được biết đến là người có tài trong lĩnh vực nghệ thuật. |