Anh - Việt
cổ tay
Danh từ
cổ tay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần nối giữa bàn tay và cẳng tay.
连接手和前臂的部位。
Phần nối giữa bàn tay và cẳng tay.
Ví dụ
我打完羽毛球后手腕疼。【】Cổ tay tôi đau sau khi chơi cầu lông.
她把手表戴在左手腕上。【】Cô ấy đeo đồng hồ ở cổ tay trái.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ tay (Noun)
Tính từ + cổ tayĐộng từ + cổ tay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手腕疼痛 đau cổ tay | 我打了一整天字后手腕疼痛。 Tôi bị đau cổ tay sau khi đánh máy cả ngày. |