Anh - Việt
xương cổ tay
Danh từ
xương cổ tay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mỗi xương nhỏ tạo nên khớp cổ tay, nằm giữa xương cẳng tay và bàn tay.
构成手腕的小骨头,位于前臂骨和手之间。
Mỗi xương nhỏ tạo nên khớp cổ tay, nằm giữa xương cẳng tay và bàn tay.
Ví dụ
医生说我的一块腕骨骨折了。【】Bác sĩ nói tôi bị gãy một xương cổ tay.
那一跤让她的手腕骨很疼。【】Cú ngã làm cô ấy đau ở xương cổ tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xương cổ tay (Noun)
Số lượng + xương cổ tayxương cổ tay + Danh từxương cổ tay + Động từĐộng từ + xương cổ tay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
腕骨 các xương cổ tay | 腕骨帮助腕关节灵活活动。 Các xương cổ tay giúp cổ tay cử động linh hoạt. |