Anh - Việt
có thể lực
Tính từ
có thể lực (Tính từ)
Nghĩa 01 · có sức mạnh về thể chất; có sức khỏe dẻo dai, sung mãn
身体强壮
có sức mạnh về thể chất; có sức khỏe dẻo dai, sung mãn
Ví dụ
Nam 在 河内 马拉松 中 表现 得 很 强壮。【】Nam có thể lực tốt và hoàn thành cuộc đua Hà Nội.
Lan 不 算 健壮,不能 长时间 搬 箱子。【】Lan không có thể lực để khuân sáu thùng hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa