Anh - Việt
thể lực
Danh từ
thể lực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sức khỏe và khả năng hoạt động thể chất của cơ thể.
身体的健康和运动能力。
Sức khỏe và khả năng hoạt động thể chất của cơ thể.
Ví dụ
我每天锻炼来提高体能。【】Tôi tập thể dục mỗi ngày để cải thiện thể lực.
她体能很好,所以能跑很久。【】Cô ấy có thể lực tốt nên chạy được rất lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thể lực (Noun)
Danh từ + thể lựcthể lực + Tính từĐộng từ + thể lực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
体能下降 sự suy giảm thể lực | 医生担心他的体能下降。 Bác sĩ lo ngại về sự suy giảm thể lực của ông ấy. |