có tiếng
Tính từ
có tiếng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được nhiều người biết đến và đánh giá cao vì tài năng hoặc thành tựu.
因才能或成就而被很多人知道和认可的。
Được nhiều người biết đến và đánh giá cao vì tài năng hoặc thành tựu.
Ví dụ
作家阮日映在越南很有名。【】Nhà văn Nguyễn Nhật Ánh rất có tiếng ở Việt Nam.
这家河粉店多年来一直很出名,所以总是人很多。【】Quán phở này có tiếng từ lâu nên lúc nào cũng đông khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Được biết đến vì một đặc điểm, thường là đặc điểm không tốt.
因某种特点(多指不好的)而出名。
Được biết đến vì một đặc điểm, thường là đặc điểm không tốt.
Ví dụ
他在全村出了名的小气。【】Ông ấy có tiếng keo kiệt trong cả làng.
他爱说谎,名声不好,所以很少有人信他。【】Anh ấy có tiếng nói dối nên ít ai tin.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có tiếng (Adjective)
Danh từ + có tiếngcó tiếng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有名的厨师 đầu bếp có tiếng | 这家餐厅由一位有名的厨师经营。 Nhà hàng này do một đầu bếp có tiếng điều hành. |
著名的菜肴 món ăn có tiếng | 烤肉米粉是河内的著名菜肴。 Bún chả là món ăn có tiếng của Hà Nội. |
声望很高的大学 trường đại học có tiếng | 他就读于该地区最负盛名的大学。 Anh ấy học ở trường đại học có tiếng nhất vùng. |
臭名昭著的小偷 tên trộm có tiếng | 这个臭名昭著的小偷在岘港被捕。 Tên trộm có tiếng này đã bị bắt ở Đà Nẵng. |
知名作家 nhà văn có tiếng | 她是河内一位知名作家。 Cô ấy là một nhà văn có tiếng ở Hà Nội. |