Anh - Việt

Bản dịch của từ Có tiếng xấu trong tiếng Trung

có tiếng xấu

Cụm từ

có tiếng xấu (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Bị người khác nhận xét không tốt, mang tiếng không hay trong xã hội hoặc trong một nhóm người nào đó.

声名狼藉

Bị người khác nhận xét không tốt, mang tiếng không hay trong xã hội hoặc trong một nhóm người nào đó.

Ví dụ
他因欺骗而有坏名声。【】Anh ấy có tiếng xấu vì gian lận.
她不是臭名昭著的人吗?【】Cô ấy có tiếng xấu vì cư xử thô lỗ không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh