Anh - Việt
cố
Danh từĐộng từ
cố (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người thuộc đời trước ông hoặc bà trong gia đình.
祖父母或外祖父母的父母。
Người thuộc đời trước ông hoặc bà trong gia đình.
Ví dụ
我的曾祖父母在我出生前就去世了。【】Cố tôi mất trước khi tôi được sinh ra.
家里有我曾祖父母的照片。【】Trong nhà có ảnh của cố tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cố (Noun)
Danh từ + cốcố + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
曾祖父 ông cố | 我的曾祖父以前是一名教师。 Ông cố của tôi từng là một thầy giáo. |
曾祖母 bà cố | 我的曾祖母活到九十多岁。 Bà cố sống đến hơn chín mươi tuổi. |
cố (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng nhiều sức lực hoặc sự tập trung để làm điều gì đó.
努力做某事。
Dùng nhiều sức lực hoặc sự tập trung để làm điều gì đó.
Ví dụ
我每天下班后都努力学英语。【】Tôi cố học tiếng Anh mỗi tối sau giờ làm.
他在面试中尽力保持冷静。【】Anh ấy cố giữ bình tĩnh trong cuộc phỏng vấn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cố (Verb)
cố + Số lượngcố + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尽力 cố hết sức | 全队在比赛中都尽力了。 Cả đội đã cố hết sức trong trận đấu. |