Anh - Việt

Bản dịch của từ Ông cố trong tiếng Trung

ông cố

Danh từ

ông cố (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cha của ông nội hoặc ông ngoại.

祖父或外祖父的父亲。

Cha của ông nội hoặc ông ngoại.

Ví dụ
我的曾祖父曾住在一个小村庄里。【】Ông cố tôi từng sống ở một làng nhỏ.
家里还保存着我曾祖父的照片。【】Gia đình vẫn giữ ảnh của ông cố.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ông cố (Noun)

Danh từ + ông cốông cố + Danh từĐộng từ + ông cố
Kết hợp từ của ông cố
Collocation
Ví dụ

某人曾祖父的墓

mộ ông cố

全家在春节期间去祭拜我曾祖父的墓。

Cả gia đình đến thăm mộ ông cố vào dịp Tết.

某人曾祖父的照片

ảnh của ông cố

这是我曾祖父年轻时的照片。

Đây là ảnh của ông cố tôi khi còn trẻ.

Video ngữ cảnh