Anh - Việt

Bản dịch của từ Có tuổi trong tiếng Trung

có tuổi

Tính từ

có tuổi (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không còn trẻ, thường dùng lịch sự để nói về người lớn tuổi.

年纪较大,不再年轻,常作礼貌说法。

Không còn trẻ, thường dùng lịch sự để nói về người lớn tuổi.

Ví dụ
我奶奶上了年纪,但每天还是自己去市场。【】Bà tôi đã có tuổi nhưng vẫn tự đi chợ mỗi ngày.
老年人应该定期检查身体。【】Người có tuổi nên kiểm tra sức khỏe định kỳ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có tuổi (Adjective)

Danh từ + có tuổicó tuổi + Từ đi kèm
Kết hợp từ của có tuổi
Collocation
Ví dụ

老年人

người có tuổi

这个中心为老年人组织了许多活动。

Trung tâm này tổ chức nhiều hoạt động cho người có tuổi.

年长女性

phụ nữ có tuổi

这款产品适合年长女性。

Sản phẩm này phù hợp với phụ nữ có tuổi.

年长男性

đàn ông có tuổi

许多上了年纪的男性喜欢在早晨散步。

Nhiều đàn ông có tuổi thích đi bộ vào buổi sáng.

Video ngữ cảnh