Anh - Việt
người có tuổi
Danh từ
người có tuổi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người không còn trẻ, thường từ tuổi trung niên trở lên.
不再年轻的人,通常指中年或以上的人。
Người không còn trẻ, thường từ tuổi trung niên trở lên.
Ví dụ
这个瑜伽班适合年长者。【】Lớp yoga này phù hợp với người có tuổi.
老年人应该定期体检。【】Người có tuổi nên kiểm tra sức khỏe thường xuyên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người có tuổi (Noun)
Danh từ + người có tuổingười có tuổi + Giới từngười có tuổi + Động từĐộng từ + người có tuổi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老年人的健康 sức khỏe của người có tuổi | 应定期关注老年人的健康。 Sức khỏe của người có tuổi cần được theo dõi thường xuyên. |