Anh - Việt
cóc ca cóc cách
Tính từ
cóc ca cóc cách (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tả tiếng động hoặc chuyển động liên tiếp, giật từng hồi và dồn dập hơn cóc cách.
形容连续发出的清脆敲击声,或一顿一顿、接连不断的动作。
Tả tiếng động hoặc chuyển động liên tiếp, giật từng hồi và dồn dập hơn cóc cách.
Ví dụ
奶奶的木屐在砖院子里咔哒咔哒地响着。【】Đôi guốc gỗ của bà đi cóc ca cóc cách trên sân gạch.
牛车在崎岖的土路上一顿一顿地前进。【】Chiếc xe bò chạy cóc ca cóc cách trên con đường đất gồ ghề.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cóc ca cóc cách (Adjective)
cóc ca cóc cách + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
打字机的咔嗒声 tiếng máy chữ cóc ca cóc cách | 打字机咔嗒咔嗒地响了一下午。 Tiếng máy chữ cóc ca cóc cách vang suốt buổi chiều. |
吱呀作响的牛车 chiếc xe bò cóc ca cóc cách | 吱呀作响的牛车驶过竹桥。 Chiếc xe bò cóc ca cóc cách lăn qua cầu tre. |
咔嗒咔嗒的木屐声 tiếng guốc gỗ cóc ca cóc cách | 木屐咔嗒咔嗒的声音在小巷里回荡。 Tiếng guốc gỗ cóc ca cóc cách vang xuống con ngõ nhỏ. |
断续急促的脚步声 bước chân cóc ca cóc cách | 断续急促的脚步声在空荡的走廊里回响。 Tiếng bước chân cóc ca cóc cách vang khắp hành lang vắng. |