Anh - Việt

Bản dịch của từ Cóc vàng trong tiếng Trung

cóc vàng

Danh từ

cóc vàng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người giàu có nhưng rất keo kiệt, khư khư giữ tiền của.

有钱却非常吝啬、舍不得花钱的人。

Người giàu có nhưng rất keo kiệt, khư khư giữ tiền của.

Ví dụ
他很有钱,但大家都叫他守财奴。【】Ông ấy rất giàu nhưng ai cũng gọi ông là cóc vàng.
别活得像个守财奴,偶尔也要奖励自己。【】Đừng sống như cóc vàng, hãy thỉnh thoảng tự thưởng cho mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh