Anh - Việt
keo kiệt
Tính từ
keo kiệt (Tính từ)
Nghĩa 01 · hà tiện tới mức quá quắt, chỉ biết bo bo giữ của
极端吝啬
hà tiện tới mức quá quắt, chỉ biết bo bo giữ của
Ví dụ
Anh ấy rất keo kiệt khi chia tiền ăn trưa.【】Anh ấy rất keo kiệt khi chia tiền ăn trưa.
Cô ấy không keo kiệt với con cái.【】Cô ấy không keo kiệt với con cái.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa