Anh - Việt
cối
Danh từ
cối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ hình bát, thường làm bằng đá hoặc gỗ, lòng sâu, dùng để giã hoặc xay thức ăn.
一种中间凹深的碗状器具,多由石头或木头制成,用来捣碎或研磨食物。
Dụng cụ hình bát, thường làm bằng đá hoặc gỗ, lòng sâu, dùng để giã hoặc xay thức ăn.
Ví dụ
妈妈在石臼里捣蒜。【】Mẹ giã tỏi trong cối đá.
这个石臼用来研磨黑胡椒。【】Cối này dùng để xay hạt tiêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loại pháo ngắn nòng, bắn đạn nổ theo góc cao, thường gọi tắt là súng cối.
一种短管火炮,以高抛角发射爆炸弹。
Loại pháo ngắn nòng, bắn đạn nổ theo góc cao, thường gọi tắt là súng cối.
Ví dụ
军队向敌军阵地发射了迫击炮弹。【】Quân đội bắn đạn cối vào vị trí địch.
士兵把迫击炮拖到了训练场。【】Lính kéo cối ra bãi tập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cối (Noun)
cối + Danh từcối + Động từĐộng từ + cối
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
石臼 cối đá | 外婆仍然用石臼研磨香料。 Bà ngoại vẫn dùng cối đá để giã gia vị. |
木臼 cối gỗ | 妈妈每天早上用木臼捣蒜。 Mẹ tôi dùng cối gỗ giã tỏi mỗi sáng. |
迫击炮弹 đạn cối | 部队在河岸发现了几枚未爆的迫击炮弹。 Đơn vị đã phát hiện nhiều đạn cối chưa nổ bên bờ sông. |
迫击炮 súng cối | 迫击炮能以较陡的弹道发射炮弹。 Súng cối có thể bắn đạn theo đường cong cao. |