Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơi trong tiếng Trung

cơi

Danh từĐộng từ

cơi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ đựng trầu cau bằng kim loại, dáng như cái âu nhỏ, đáy nông và thường có nắp.

装槟榔和蒟酱的小金属盒,通常带盖。

Đồ đựng trầu cau bằng kim loại, dáng như cái âu nhỏ, đáy nông và thường có nắp.

Ví dụ
奶奶打开银制槟榔盒招待客人。【】Bà nội mở chiếc cơi trầu bằng bạc để mời khách.
祭坛上放着一个铜制槟榔盒。【】Trên bàn thờ có một cái cơi đồng đựng trầu cau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơi (Noun)

cơi + Danh từĐộng từ + cơi
Kết hợp từ của cơi
Collocation
Ví dụ

槟榔盒

cơi trầu

外婆拿出槟榔盒招待客人。

Bà ngoại lấy cơi trầu ra mời khách.

银质槟榔盒

cơi bạc

这个银质槟榔盒是我曾祖父留下的遗物。

Chiếc cơi bạc này là di vật của ông cố tôi.

铜制槟榔盒

cơi đồng

妈妈擦拭着神台上那只旧的铜制槟榔盒。

Mẹ lau chiếc cơi đồng cũ trên bàn thờ.

cơi (Động từ)

Nghĩa 01 · Đắp thêm hoặc xây cao, rộng hơn công trình đang có.

在原有建筑上增加材料,使其变宽或变高。

Đắp thêm hoặc xây cao, rộng hơn công trình đang có.

Ví dụ
我家在房子后面加盖了一间卧室。【】Gia đình tôi cơi thêm một phòng ngủ phía sau nhà.
工厂正在扩建仓库以存放更多货物。【】Công ty đang cơi rộng nhà xưởng để chứa thêm hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơi (Verb)

cơi + Danh từcơi + Trạng từ
Kết hợp từ của cơi
Collocation
Ví dụ

扩建房屋

cơi nới nhà

一家人扩建房屋,给孩子多腾出一间房。

Gia đình anh cơi nới nhà để có thêm phòng cho con.

加建一层

cơi thêm một tầng

去年他们加建一层出租。

Năm ngoái, họ cơi thêm một tầng để cho thuê.

加建厨房

cơi thêm gian bếp

伯父家加建了一间厨房,做饭更方便。

Nhà bác cơi thêm gian bếp để nấu nướng cho tiện.

Video ngữ cảnh