Anh - Việt

Bản dịch của từ Cỏn con trong tiếng Trung

cỏn con

Tính từ

cỏn con (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất nhỏ bé, ít ỏi hoặc yếu ớt, thường gợi cảm giác không đáng kể.

非常小、少或弱,常带有微不足道的意味。

Rất nhỏ bé, ít ỏi hoặc yếu ớt, thường gợi cảm giác không đáng kể.

Ví dụ
那只小猫正在角落里睡觉。【】Con mèo cỏn con đang ngủ trong góc nhà.
他只收到了一笔微薄的钱。【】Anh ấy chỉ nhận được một khoản tiền cỏn con.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cỏn con (Adjective)

Danh từ + cỏn con
Kết hợp từ của cỏn con
Collocation
Ví dụ

微薄的力气

sức lực cỏn con

她力气微薄,无法抬起那个箱子。

Với sức lực cỏn con, cô ấy không thể nhấc chiếc hộp lên.

一小笔钱

số tiền cỏn con

这点微薄的钱不够修车。

Số tiền cỏn con này không đủ để sửa xe.

瘦小的身躯

thân hình cỏn con

这个孩子身躯瘦小,但非常活泼。

Đứa bé có thân hình cỏn con nhưng rất nhanh nhẹn.

小小的手

đôi tay cỏn con

宝宝的小小的手紧紧握着妈妈的手指。

Đôi tay cỏn con của em bé nắm chặt ngón tay mẹ.

微薄的利润

lợi nhuận cỏn con

这家店第一个月只获得了微薄的利润。

Cửa hàng chỉ kiếm được lợi nhuận cỏn con trong tháng đầu.

Video ngữ cảnh