Anh - Việt
con đường học vấn
Cụm từ
con đường học vấn (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Quá trình học tập và đạt được kiến thức, bằng cấp của một người.
一个人的学习和取得学历的过程。
Quá trình học tập và đạt được kiến thức, bằng cấp của một người.
Ví dụ
她的求学之路始于一所乡村学校。【】Con đường học vấn của chị ấy bắt đầu ở một trường làng.
他在自己的求学道路上遇到了许多困难。【】Anh gặp nhiều khó khăn trên con đường học vấn của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con đường học vấn (Phrase)
con đường học vấn + Giới từcon đường học vấn + Tính từĐộng từ + con đường học vấn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
某人的求学之路 con đường học vấn của một người | 每个人都有自己独特的求学之路。 Mỗi người có một con đường học vấn riêng. |