Anh - Việt
con lắc
Danh từ
con lắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật treo hoặc gắn vào một điểm cố định, có thể đung đưa qua lại.
悬挂或固定在支点上、能来回摆动的物体。
Vật treo hoặc gắn vào một điểm cố định, có thể đung đưa qua lại.
Ví dụ
钟里的摆锤正在摆动。【】Chiếc con lắc trong đồng hồ đang đung đưa.
老师用摆锤讲解重力。【】Thầy giáo dùng con lắc để giải thích về trọng lực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con lắc (Noun)
Danh từ + con lắccon lắc + Danh từcon lắc + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
摆的周期 chu kỳ của con lắc | 摆的周期取决于绳子的长度。 Chu kỳ của con lắc phụ thuộc vào chiều dài của dây. |
摆的振幅 biên độ của con lắc | 摆的振幅会随时间逐渐减小。 Biên độ của con lắc giảm dần theo thời gian. |