Anh - Việt
dao động con lắc
Danh từ
dao động con lắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dạng dao động của một vật treo trên trục cố định, chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng do tác dụng của trọng lực hoặc ngoại lực.
摆动的运动
Dạng dao động của một vật treo trên trục cố định, chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng do tác dụng của trọng lực hoặc ngoại lực.
Ví dụ
学校钟的摆动持续三秒。【】Tại trường làng, dao động con lắc kéo dài ba giây.
社区时钟今天没有钟摆摆动。【】Đồng hồ nhà văn hóa không có dao động con lắc hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa