Anh - Việt

Bản dịch của từ Con nghiện ma túy trong tiếng Trung

con nghiện ma túy

Danh từ

con nghiện ma túy (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người bị lệ thuộc vào ma túy và khó hoặc không thể ngừng sử dụng.

对毒品产生依赖、难以戒掉的人。

Người bị lệ thuộc vào ma túy và khó hoặc không thể ngừng sử dụng.

Ví dụ
她的哥哥曾经是一名吸毒成瘾者。【】Anh trai cô ấy từng là con nghiện ma túy.
毒瘾患者需要治疗和支持。【】Con nghiện ma túy cần được điều trị và hỗ trợ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con nghiện ma túy (Noun)

Số lượng + con nghiện ma túycon nghiện ma túy + Tính từĐộng từ + con nghiện ma túy
Kết hợp từ của con nghiện ma túy
Collocation
Ví dụ

一名吸毒成瘾者

một con nghiện ma túy

警方在车站附近发现了一名吸毒成瘾者。

Cảnh sát đã tìm thấy một con nghiện ma túy gần nhà ga.

Video ngữ cảnh