Anh - Việt
con nhà giàu
Cụm từ
con nhà giàu (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Người sinh ra trong gia đình có nhiều tiền và tài sản.
出生在富裕家庭的孩子。
Người sinh ra trong gia đình có nhiều tiền và tài sản.
Ví dụ
她是富家子弟,但生活很朴素。【】Cô ấy là con nhà giàu nhưng sống rất giản dị.
他不是富裕家庭出身,所以必须自己赚钱。【】Anh ấy không phải con nhà giàu, nên phải tự kiếm tiền.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con nhà giàu (Phrase)
Số lượng + con nhà giàucon nhà giàu + Tính từcon nhà giàu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个富家子弟 một con nhà giàu | 虽然兰是一个富家子弟,但她仍然做兼职。 Dù là một con nhà giàu, Lan vẫn đi làm thêm. |