Anh - Việt

Bản dịch của từ Con nhà trong tiếng Trung

con nhà

Danh từ

con nhà (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người sinh ra và lớn lên trong một gia đình có hoàn cảnh hoặc đặc điểm nhất định.

指出生或成长于某种家庭的人。

Người sinh ra và lớn lên trong một gia đình có hoàn cảnh hoặc đặc điểm nhất định.

Ví dụ
许多贫困家庭的孩子免交学费。【】Nhiều con nhà nghèo được miễn học phí.
他出身农家,所以习惯在户外工作。【】Anh ấy là con nhà nông nên quen làm việc ngoài trời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con nhà (Noun)

con nhà + Danh từcon nhà + Tính từcon nhà + Từ đi kèm
Kết hợp từ của con nhà
Collocation
Ví dụ

军人家庭的孩子

con nhà binh

由于是军人家庭的孩子,他在许多不同的地方生活过。

Vì là con nhà binh, anh ấy đã sống ở nhiều nơi khác nhau.