cộng hoà
Tính từDanh từ
cộng hoà (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc chế độ chính trị mà người dân bầu ra người đại diện để điều hành đất nước.
属于共和国政体的。
Thuộc chế độ chính trị mà người dân bầu ra người đại diện để điều hành đất nước.
Ví dụ
这个国家实行共和制。【】Đất nước này theo chế độ cộng hoà.
宪法保护共和价值观。【】Hiến pháp bảo vệ các giá trị cộng hoà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cộng hoà (Adjective)
Danh từ + cộng hoà
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
共和政体 chính thể cộng hoà | 人民支持共和政体。 Người dân ủng hộ một chính thể cộng hoà. |
共和制度 chế độ cộng hoà | 该国实行共和制度。 Nước này theo chế độ cộng hoà. |
共和原则 nguyên tắc cộng hoà | 这部宪法以共和原则为基础。 Hiến pháp này dựa trên các nguyên tắc cộng hoà. |
共和思想 tư tưởng cộng hoà | 共和思想影响了这部宪法。 Những tư tưởng cộng hoà đã ảnh hưởng đến bản hiến pháp. |
cộng hoà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quốc gia có nguyên thủ không phải là vua hoặc nữ hoàng, thường do người dân bầu ra.
没有君主、通常由民选代表治理的国家。
Quốc gia có nguyên thủ không phải là vua hoặc nữ hoàng, thường do người dân bầu ra.
Ví dụ
越南是一个共和国。【】Việt Nam là một nước cộng hoà.
这个共和国每五年举行一次选举。【】Cộng hoà này tổ chức bầu cử năm năm một lần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cộng hoà (Noun)
Danh từ + cộng hoàcộng hoà + Tính từĐộng từ + cộng hoà
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
共和国 nền cộng hoà | 这个共和国成立于一百多年前。 Nền cộng hoà này được thành lập hơn một trăm năm trước. |