công khai
công khai (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không được giữ kín mà để mọi người có thể biết, xem hoặc tham gia.
不保密,任何人都可以知道、查看或参加。
Không được giữ kín mà để mọi người có thể biết, xem hoặc tham gia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công khai (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公开信息 thông tin công khai | 这些公开信息可以在学校网站上找到。 Thông tin công khai này có trên trang web của trường. |
开放数据 dữ liệu công khai | 研究团队使用了政府的开放数据。 Nhóm nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu công khai của chính phủ. |
公开道歉 lời xin lỗi công khai | 该公司在事故后发表了公开道歉。 Công ty đã đưa ra lời xin lỗi công khai sau sự cố. |
公开记录 hồ sơ công khai | 你可以申请查阅法院的公开记录。 Bạn có thể yêu cầu xem hồ sơ công khai của tòa án. |
公开会议 cuộc họp công khai | 委员会将于周五举行公开会议。 Hội đồng sẽ tổ chức một cuộc họp công khai vào thứ Sáu. |
công khai (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Theo cách không che giấu, để nhiều người biết hoặc thấy.
以不隐瞒的方式,让很多人知道或看到。
Theo cách không che giấu, để nhiều người biết hoặc thấy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công khai (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公开承认 công khai thừa nhận | 他公开承认自己犯了错误。 Anh ấy công khai thừa nhận rằng mình đã mắc lỗi. |
公开支持 công khai ủng hộ | 许多艺术家公开支持这项活动。 Nhiều nghệ sĩ công khai ủng hộ chiến dịch này. |
公开道歉 công khai xin lỗi | 发言人公开向客户道歉。 Người phát ngôn đã công khai xin lỗi các khách hàng. |
公开批评 công khai chỉ trích | 她公开批评了这项决定。 Cô ấy công khai chỉ trích quyết định này. |
公开反对 công khai phản đối | 一些员工公开反对这项计划。 Một số nhân viên công khai phản đối kế hoạch này. |