Anh - Việt
công nghệ gen
Danh từ
công nghệ gen (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lĩnh vực khoa học và kỹ thuật liên quan đến việc nghiên cứu và ứng dụng các kỹ thuật để phân tích, chỉnh sửa, nhân bản hoặc tổng hợp ADN hoặc vật liệu di truyền khác.
基因技术
Lĩnh vực khoa học và kỹ thuật liên quan đến việc nghiên cứu và ứng dụng các kỹ thuật để phân tích, chỉnh sửa, nhân bản hoặc tổng hợp ADN hoặc vật liệu di truyền khác.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa