Anh - Việt
Công Nguyên
Danh từ
Công Nguyên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kỷ nguyên tính từ năm 1 theo Công lịch, dùng để ghi niên đại trong lịch sử.
从公元1年开始计算的纪年时代,用于标注历史年份。
Kỷ nguyên tính từ năm 1 theo Công lịch, dùng để ghi niên đại trong lịch sử.
Ví dụ
这座寺庙建于公元200年。【】Ngôi đền được xây dựng vào năm 200 công nguyên.
这件事发生在公元五世纪。【】Sự kiện này xảy ra vào thế kỷ thứ năm công nguyên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Công Nguyên (Noun)
Danh từ + công nguyênGiới từ + công nguyênSố lượng + công nguyên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公元初 đầu Công nguyên | 这条路线出现于公元初。 Tuyến đường này xuất hiện vào đầu Công nguyên. |