Anh - Việt
trước công nguyên
Cụm từ
trước công nguyên (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Chỉ thời gian trước năm 1 của Công nguyên.
指公元元年以前的时期。
Chỉ thời gian trước năm 1 của Công nguyên.
Ví dụ
这座金字塔建于公元前2500年。【】Kim tự tháp này được xây dựng vào năm 2500 trước công nguyên.
许多文明在公元前蓬勃发展。【】Nhiều nền văn minh phát triển mạnh trước công nguyên.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trước công nguyên (Phrase)
Số lượng + trước công nguyên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公元前300年 năm 300 trước công nguyên | 这座城市建于公元前300年。 Thành phố này được thành lập vào năm 300 trước công nguyên. |
公元前3世纪 thế kỷ thứ ba trước công nguyên | 这座建筑建于公元前3世纪。 Công trình này được xây vào thế kỷ thứ ba trước công nguyên. |
公元前44年 năm 44 trước công nguyên | 尤利乌斯·凯撒于公元前44年遇刺。 Julius Caesar bị ám sát vào năm 44 trước công nguyên. |
公元前第二个千年 thiên niên kỷ thứ hai trước công nguyên | 这一文明在公元前第二个千年期间发展起来。 Nền văn minh này phát triển trong thiên niên kỷ thứ hai trước công nguyên. |