Anh - Việt
cộng tác viên
Danh từ
cộng tác viên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm việc cùng một tổ chức hoặc nhóm, thường không phải nhân viên chính thức.
与机构或团队合作、通常不是正式员工的人。
Người làm việc cùng một tổ chức hoặc nhóm, thường không phải nhân viên chính thức.
Ví dụ
我姐姐是一家旅游杂志的自由职业者。【】Chị tôi là cộng tác viên cho một tạp chí du lịch.
他是网站的撰稿人,还写文章。【】Anh ấy làm cộng tác viên và viết bài cho trang web.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cộng tác viên (Noun)
cộng tác viên + Giới từcộng tác viên + Tính từcộng tác viên + Động từĐộng từ + cộng tác viên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
杂志撰稿人 cộng tác viên của tạp chí | 我姐姐是这本时尚杂志的撰稿人。 Chị tôi là cộng tác viên của tạp chí thời trang này. |