Anh - Việt
công xã nông thôn
Danh từ
công xã nông thôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình thức công xã ở giai đoạn quá độ từ xã hội cộng sản nguyên thuỷ chuyển sang xã hội có giai cấp, trong đó một phần ruộng đất đã thành của riêng
农村公社
hình thức công xã ở giai đoạn quá độ từ xã hội cộng sản nguyên thuỷ chuyển sang xã hội có giai cấp, trong đó một phần ruộng đất đã thành của riêng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa