Anh - Việt

Bản dịch của từ Cư ngụ trong tiếng Trung

cư ngụ

Động từ

cư ngụ (Động từ)

Nghĩa 01 · Sống hoặc ở tại một nơi, thường dùng trong văn phong trang trọng.

居住在某个地方,多用于正式语境。

Sống hoặc ở tại một nơi, thường dùng trong văn phong trang trọng.

Ví dụ
我家在河内居住了十多年。【】Gia đình tôi cư ngụ ở Hà Nội hơn mười năm.
许多鸟类栖息在这片森林里。【】Nhiều loài chim cư ngụ trong khu rừng này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cư ngụ (Verb)

cư ngụ + Giới từcư ngụ + Trạng từ
Kết hợp từ của cư ngụ
Collocation
Ví dụ

居住在某个地址

cư ngụ tại một địa chỉ

他目前居住在第一郡的一个地址。

Ông hiện cư ngụ tại một địa chỉ ở quận 1.

居住在国外

cư ngụ ở nước ngoài

她在国外居住了十多年。

Cô ấy đã cư ngụ ở nước ngoài hơn mười năm.

Video ngữ cảnh