Anh - Việt
nơi cư ngụ
Danh từ
nơi cư ngụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ ở, chỗ sinh sống của một người hoặc một nhóm người; nơi sinh sống
居所
Chỗ ở, chỗ sinh sống của một người hoặc một nhóm người; nơi sinh sống
Ví dụ
这是她的常住地,在河边。【】Đây là nơi cư ngụ của cô ấy gần sông.
他没有固定住所吗?【】Anh ấy không có nơi cư ngụ cố định sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa