Anh - Việt

Bản dịch của từ Cửa hàng bán lẻ trong tiếng Trung

cửa hàng bán lẻ

Danh từ

cửa hàng bán lẻ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi buôn bán hàng hóa trực tiếp tới người tiêu dùng với số lượng nhỏ, không qua trung gian

零售店

Nơi buôn bán hàng hóa trực tiếp tới người tiêu dùng với số lượng nhỏ, không qua trung gian

Ví dụ
兰的零售店今天在河内开业。【】Cửa hàng bán lẻ Lan khai trương ở Hà Nội hôm nay.
这家商店不向代理商批发销售。【】Cửa hàng bán lẻ này không bán sỉ cho đại lý.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh