Anh - Việt

Bản dịch của từ Cửa hàng bánh kẹo trong tiếng Trung

cửa hàng bánh kẹo

Danh từ

cửa hàng bánh kẹo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi bán các loại bánh, kẹo và đồ ngọt.

销售糖果、糕点等甜食的商店。

Nơi bán các loại bánh, kẹo và đồ ngọt.

Ví dụ
这家糖果店卖很多种巧克力。【】Cửa hàng bánh kẹo này bán nhiều loại sô-cô-la.
我在学校附近的糖果店买糖。【】Tôi mua kẹo ở cửa hàng bánh kẹo gần trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cửa hàng bánh kẹo (Noun)

Danh từ + cửa hàng bánh kẹocửa hàng bánh kẹo + Tính từĐộng từ + cửa hàng bánh kẹo
Kết hợp từ của cửa hàng bánh kẹo
Collocation
Ví dụ

糖果店老板

chủ cửa hàng bánh kẹo

这家糖果店老板做这一行已经二十多年了。

Chủ cửa hàng bánh kẹo đã làm nghề này hơn hai mươi năm.